kiến cánh

Học thuật
Thân thiện
kiến cánh

Kiến cánh bay lượn quanh ngọn đèn vào buổi tối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài kiến cánh: Chỉ một loại kiến thuộc bộ Cánh màng, đôi cánh mỏng khả năng bay. Đây thường những cá thể kiến đực hoặc kiến chúa trong giai đoạn giao phối, bay ra khỏi tổ để tìm bạn tình thành lập tổ mới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vào mùa mưa, kiến cánh thường bay ra rất nhiều, bám đầy vào bóng đèn.
    • Kiến cánh bay lượn dấu hiệu cho thấy chúng sắp giao phối tìm nơi làm tổ mới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mùa kiến cánh": Cụm từ chỉ thời điểm trong năm (thường đầu mùa mưa) khi hàng loạt kiến cánh bay ra khỏi tổ.
    • Trời vừa đổ mưa báo hiệu mùa kiến cánh đã đến.
Biến thể từ gần giống
  • Kiến: (Danh từ) Tên gọi chung cho các loài côn trùng thuộc họ Formicidae, sống theo đàn.
  • Kiến lửa: (Danh từ) Một loài kiến nọc độc, gây cảm giác đau rát như lửa đốt khi cắn.
  • Kiến thợ: (Danh từ) Chỉ những con kiến không cánh, làm nhiệm vụ xây tổ, tìm thức ăn chăm sóc ấu trùng.
Từ đồng nghĩa
  • Kiến cánh: Cách gọi mô tả đơn giản, dễ hiểu hơn.
  • Kiến bay: Cách gọi phổ biến trong đời sống hàng ngày.
Thông tin thêm
  • Kiến cánh không phải một loài riêng biệt một dạng phát triển ( cánh) của nhiều loài kiến, xuất hiện trong giai đoạn sinh sản. Sau khi giao phối, kiến cánh cái (kiến chúa tương lai) sẽ rụng cánh đào tổ, trong khi kiến đực thường chết đi.
kiến cánh

Kiến cánh bay lượn quanh ngọn đèn vào buổi tối.

  1. Loại kiến cánh có thể bay được.